1Danh từ
- nguyên lý
- định lý cơ bản
Ví dụ
Lǎoshī xiàng wǒmen jiěshìle jīqì de gōngzuò yuánlǐ.
Thầy giáo giải thích cho chúng tôi nguyên lý hoạt động của máy móc.
Zhè xiàng xīn fāmíng shì jīyú wùlǐxué jīběn yuánlǐ yánfā chūlái de.
Phát minh mới này được nghiên cứu phát triển dựa trên nguyên lý vật lý cơ bản.
Rènhé shíyàn dōu bù néng wéibèi kēxué yuánlǐ.
Bất kỳ thí nghiệm nào cũng không thể đi ngược lại các nguyên lý khoa học.
Lǎoshī jièzhù duōméitǐ dònghuà shēngdòng de jiěshìle fùzá de wùlǐ yuánlǐ.
Giáo viên mượn hình ảnh hoạt họa đa phương tiện để giải thích sinh động những nguyên lý vật lý phức tạp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有普遍意义的最基本的规律。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
基于……原理
Biểu thị dựa trên nguyên lý nào đó để tiến hành sáng chế, phân tích. VD: 基于这一原理 – Dựa trên nguyên lý này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “原理” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
