1Danh từ
- bản thảo gốc
- bản gốc
Ví dụ
Qǐng dàjiā bǎ xiūgǎi yìjiàn xiě zài fùyìnjiàn shang, bú yào nòngzāng yuángǎo.Xin mọi người hãy viết ý kiến chỉnh sửa lên bản sao chép, đừng làm bẩn bản gốc.
Túshūguǎn zhēncáng zhe duō bù gǔdài wénxué zuòpǐn de yuángǎo.Thư viện trân tàng bản thảo gốc của nhiều tác phẩm văn học cổ đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
著作、公文等未经修改、誊写、排印的最初底稿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对比 / 核对 + 原稿
đối chiếu hoặc kiểm tra lại so với bản gốc. VD: 请与原稿核对一遍。– Xin hãy đối chiếu một lượt với bản thảo gốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
