1Danh từ
- nguyên văn
- bản gốc văn bản (chưa dịch hoặc chưa sửa)
Ví dụ
Zhè běn xiǎoshuō de yìwén fēicháng zhōngshí yú yuánwén.
Bản dịch của cuốn tiểu thuyết này rất trung thành với nguyên văn.
Nǐ kěyǐ duìzhào yíxià yuánwén, kànkan shìfǒu yǒu fānyì cuòwù.
Bạn có thể đối chiếu lại nguyên văn xem có lỗi dịch thuật nào không.
Yǐnshù biérén guāndiǎn shí, zuìhǎo yǐnyòng yuánwén.
Khi trích dẫn quan điểm của người khác, tốt nhất nên dẫn nguyên văn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
最初的文本;未经翻译、改动、删节的文字。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟 / 和 / 与 + 原文 + 对照 / 比较
đối chiếu / so sánh với bản gốc. VD: 把译文跟原文对照一下。– Đối chiếu bản dịch với bản gốc xem.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
