Chuyển đến nội dung
原野

yuányě

Danh từ

HSK5Lượng từ: 片

1Danh từ

  1. đồng nội
  2. cánh đồng hoang vu
  3. thảo nguyên mênh mông

Ví dụ

  1. 春天来了,原野上一片翠绿。

    Chūntiān lái le, yuányě shang yí piàn cuìlǜ.Mùa xuân đến, khắp chốn đồng nội ngập tràn một màu xanh biếc.

  2. 狂风呼啸着掠过广袤的原野。

    Kuángfēng hūxiào zhe lüèguò guǎngmào de yuányě.Cơn gió dữ gầm rú lướt qua cánh đồng nội bao la.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 辽阔的原野 liáokuò de yuányěđồng nội mênh mông
  • 广袤的原野 guǎngmào de yuányěcánh đồng bao la
  • 一片原野 yí piàn yuányěmột vùng đồng nội
  • 漫步原野 mànbù yuányědạo bước chốn đồng nội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

平原荒野;广阔的旷野。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……原野上

Biểu thị phạm vi không gian diễn ra hành động trên cánh đồng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

原
野

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1