Chuyển đến nội dung
县縣

xiàn

Hán Việt: HUYỆN

HSK5Lượng từ: 个Bộ: 厶7 nét

1Danh từ

  1. huyện (đơn vị hành chính)
  2. huyện

Ví dụ

  1. 他的家乡是一个偏远的小县城。

    Tā de jiāxiāng shì yí gè piānyuǎn de xiǎoxiànchéng.

    Quê hương của anh ấy là một thị trấn huyện nhỏ xa xôi.

  2. 这个县的人口大约有五十万。

    Zhè ge xiàn de rénkǒu dàyuē yǒu wǔshí wàn.

    Dân số của huyện này khoảng 500 nghìn người.

  3. 县政府正在大力发展当地旅游业。

    Xiàn zhèngfǔ zhèngzài dàlì fāzhǎn dāngdì lǚyóuyè.

    Chính quyền huyện đang dốc sức phát triển ngành du lịch địa phương.

  4. 这个小县城的环境非常优美。

    Zhège xiǎo xiànchéng de huánjìng fēicháng yōuměi.

    Môi trường của huyện nhỏ này vô cùng thanh bình tươi đẹp.

  5. 这个县虽然面积不大,但风景十分秀丽。

    Zhè ge xiàn suīrán miànjī bú dà, dàn fēngjǐng shífēn xiùlì.

    Huyện này tuy diện tích không lớn nhưng phong cảnh vô cùng tươi đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 县城 xiànchénghuyện lỵ
  • 县长 xiànzhǎnghuyện trưởng / chủ tịch huyện
  • 县政府 xiàn zhèngfǔchính quyền huyện
  • 贫困县 pínkùn xiànhuyện nghèo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

行政区划单位,直属于市、州或省。

Ghi chú: Chữ hội ý, gồm bộ tư (厶) ở trên và bên dưới nét kết cấu khung; nghĩa là huyện lỵ hành chính.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

tên địa danh + 县

Đặt sau tên riêng để chỉ đơn vị hành chính cấp huyện.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

县

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “县” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1