1Danh từ
- huyện (đơn vị hành chính)
- huyện
Ví dụ
Tā de jiāxiāng shì yí gè piānyuǎn de xiǎoxiànchéng.
Quê hương của anh ấy là một thị trấn huyện nhỏ xa xôi.
Zhè ge xiàn de rénkǒu dàyuē yǒu wǔshí wàn.
Dân số của huyện này khoảng 500 nghìn người.
Xiàn zhèngfǔ zhèngzài dàlì fāzhǎn dāngdì lǚyóuyè.
Chính quyền huyện đang dốc sức phát triển ngành du lịch địa phương.
Zhège xiǎo xiànchéng de huánjìng fēicháng yōuměi.
Môi trường của huyện nhỏ này vô cùng thanh bình tươi đẹp.
Zhè ge xiàn suīrán miànjī bú dà, dàn fēngjǐng shífēn xiùlì.
Huyện này tuy diện tích không lớn nhưng phong cảnh vô cùng tươi đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
行政区划单位,直属于市、州或省。
Ghi chú: Chữ hội ý, gồm bộ tư (厶) ở trên và bên dưới nét kết cấu khung; nghĩa là huyện lỵ hành chính.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
tên địa danh + 县
Đặt sau tên riêng để chỉ đơn vị hành chính cấp huyện.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “县” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
