Chuyển đến nội dung
双人床雙人牀

shuāngrénchuáng

Hán Việt: SONG NHÂN SÀNG

Danh từ

Lượng từ: 张

1Danh từ

  1. giường đôi

Ví dụ

  1. 我们订的酒店房间里有一张大双人床。

    Wǒmen dìng de jiǔdiàn fángjiān lǐ yǒu yì zhāng dà shuāngrénchuáng.Trong phòng khách sạn chúng tôi đặt có một chiếc giường đôi lớn.

  2. 新婚夫妇买了一张舒适的双人床。

    Xīnhūn fūfù mǎi le yì zhāng shūshì de shuāngrénchuáng.Cặp vợ chồng mới cưới đã mua một chiếc giường đôi êm ái.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一张双人床 yì zhāng shuāngrénchuángmột chiếc giường đôi
  • 买双人床 mǎi shuāngrénchuángmua giường đôi
  • 标准双人床 biāozhǔn shuāngrénchuánggiường đôi tiêu chuẩn
  • 睡双人床 shuì shuāngrénchuángngủ giường đôi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供两个人睡的床。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一张 + 双人床

sử dụng lượng từ 张 (zhāng) cho giường đôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

双
人
床

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1