1Danh từ
- thuốc giải độc phospho hữu cơ (Diphoxime / Obidoxime)
Ví dụ
Yīshēng lìkè gěi zhòngdú huànzhě zhùshèle shuāngfùlín.Bác sĩ lập tức tiêm thuốc giải độc hữu cơ phospho cho bệnh nhân bị ngộ độc.
Shuāngfùlín shì yǒujīlín nóngyào zhòngdú de yǒuxiào jíjiù yàowù.Song phức lân là thuốc cấp cứu hữu hiệu khi bị ngộ độc thuốc trừ sâu phospho hữu cơ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种胆碱酯酶复活剂,用于解救有机磷农药中毒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + 患者 + 注射双复磷
tiêm thuốc song phức lân cho bệnh nhân. VD: 医生及时给患者注射双复磷。– Bác sĩ kịp thời tiêm thuốc giải độc song phức lân cho bệnh nhân.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
