1Danh từ
- giường tầng
- giường hai tầng
Ví dụ
Dàxué sùshè lǐ tōngcháng dōu shì shuāngcéngchuáng.
Ký túc xá đại học thường là giường tầng.
Wèile jiéshěng kōngjiān, tā gěi háizimen mǎile yì zhāng shuāngcéngchuáng.
Để tiết kiệm không gian, anh ấy đã mua một chiếc giường tầng cho các con.
Shuì zài shuāngcéngchuáng de shàngpù yào zhùyì ānquán.
Ngủ ở tầng trên của giường tầng cần chú ý an toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
上下两层的床,多用于学生宿舍或节省空间的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在双层床 + 上/下铺
ở tầng trên/dưới của giường tầng. VD: 我睡在双层床的上铺。– Tôi ngủ ở tầng trên của giường tầng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
