Chuyển đến nội dung
双曲线雙曲線

shuāngqūxiàn

Hán Việt: SONG KHÚC TUYẾN

Danh từ

Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. đường hyperbol
  2. đường song khúc

Ví dụ

  1. 老师在黑板上画了一条双曲线。

    Lǎoshī zài hēibǎn shang huà le yì tiáo shuāngqūxiàn.Thầy giáo đã vẽ một đường hyperbol lên bảng.

  2. 双曲线有两个焦点和两条渐近线。

    Shuāngqūxiàn yǒu liǎng gè jiāodiǎn hé liǎng tiáo jiànjìnxiàn.Đường hyperbol có hai tiêu điểm và hai đường tiệm cận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 双曲线方程 shuāngqūxiàn fāngchéngphương trình hyperbol
  • 双曲线函数 shuāngqūxiàn hánshùhàm hyperbol
  • 画双曲线 huà shuāngqūxiànvẽ đường hyperbol
  • 一条双曲线 yì tiáo shuāngqūxiànmột đường hyperbol

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

平面内与两定点的距离的差的绝对值为常数的点的轨迹。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

双曲线 + 的 + 渐近线/焦点

cụm danh từ chỉ các yếu tố hình học của đường hyperbol.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

双
曲
线

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1