1Danh từ
- mặt hyperbol (hình học)
Ví dụ
Xǔduō xiàndài jiànzhù de wàiguān cǎiyòngle shuāngqūmiàn jiégòu.Nhiều kiến trúc hiện đại áp dụng kết cấu mặt hyperbol ở bề ngoài.
Zài kōngjiān jiěxī jǐhé zhōng, shuāngqūmiàn shì yì zhǒng zhòngyào de èrcì qūmiàn.Trong hình học giải tích không gian, mặt hyperbol là một loại mặt bậc hai quan trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种二次曲面,包括单叶双曲面和双叶双曲面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
采用 + 双曲面 + 设计/结构
áp dụng thiết kế/kết cấu mặt hyperbol. VD: 这座建筑采用了双曲面设计。– Tòa nhà này áp dụng thiết kế mặt hyperbol.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
