1Danh từ
- hai vợ chồng đều đi làm (viên chức)
- vợ chồng cùng đi làm công chức/viên chức
Ví dụ
Rújīn hěnduō jiātíng dōu shì shuāngzhígōng, píngshí gēnběn méi kòng zuòfàn.Ngày nay nhiều gia đình cả hai vợ chồng đều đi làm, ngày thường chẳng có thời gian nấu nướng.
Shuāngzhígōng jiātíng wǎngwǎng xūyào lǎorén bāngmáng dài háizi.Gia đình cả hai vợ chồng cùng đi làm thường phải nhờ ông bà phụ chăm con.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
夫妻两人都在单位或企业工作的家庭成员状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
双职工 + 家庭
kết hợp thành cụm danh từ chỉ kiểu gia đình mà vợ chồng cùng có công việc đi làm bên ngoài. VD: 许多双职工家庭压力很大。– Rất nhiều gia đình hai vợ chồng đều đi làm chịu áp lực rất lớn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
