1Tính từ
- song phương
- hai bên
Ví dụ
Liǎng guó jǔxíng le shuāngbiān huìtán.
Hai nước đã tổ chức hội đàm song phương.
Shuāngfāng qiānshǔ le yí xiàng xīn de shuāngbiān màoyì xiédìng.
Hai bên đã ký kết một hiệp định thương mại song phương mới.
Tāmen zhìlì yú fāzhǎn jiànkāng wěndìng de shuāngbiān guānxì.
Họ nỗ lực phát triển quan hệ song phương lành mạnh và ổn định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
涉及两个方面的;两个国家或地区之间的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
双边 + danh từ (贸易/会谈/合作/条约)
làm định ngữ biểu thị quan hệ giữa hai bên/hai nước. VD: 加强双边合作。– Tăng cường hợp tác song phương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
