Chuyển đến nội dung
双方雙方

shuāngfāng

Hán Việt: SONG PHƯƠNG

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. hai bên
  2. đôi bên
  3. song phương
  4. hai bên, đôi bên, song phương
  5. hai bên, đôi bên

Ví dụ

  1. 这是双方共同协商的结果。

    Zhè shì shuāngfāng gòngtóng xiéshāng de jiéguǒ.Đây là kết quả thương lượng chung của hai bên.

  2. 双方达成了一致意见。

    Shuāngfāng dáchéngle yízhì yìjiàn.Hai bên đã đạt được ý kiến thống nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 双方当事人 shuāngfāng dāngshìrénđương sự hai bên
  • 双方同意 shuāngfāng tóngyìhai bên đồng ý
  • 双方代表 shuāngfāng dàibiǎođại diện hai bên
  • 男女双方 nánnǚ shuāngfānghai bên nam nữ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指有关的两个方面或互相对立的两个人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

双方 + 共同 / 互相 + động từ

hai bên cùng nhau hoặc tương hỗ làm việc gì. VD: 双方互相支持 – hai bên hỗ trợ lẫn nhau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

双
方

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1