1Danh từ
- phản lực
- lực phản tác dụng
Ví dụ
Gēnjù Niúdùn dì-sān dìnglǜ, zuòyònglì děngyú fǎnzuòyònglì.
Theo định luật ba Newton, lực tác dụng bằng phản lực.
Huǒjiàn shēngkōng yīkào de shì qìtǐ pēnshè de fǎnzuòyònglì.
Tên lửa bay lên không trung dựa vào phản lực của luồng khí phun ra.
Jīdǎ qiángbì shí, nǐ de shǒu yě huì gǎnshòudào fǎnzuòyònglì.
Khi đấm vào tường, tay bạn cũng sẽ cảm nhận được phản lực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两个物体相互作用时,与作用力大小相等、方向相反的力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
依靠 / 利用 + 反作用力
dựa vào hoặc tận dụng phản lực. VD: 喷气式飞机依靠气流的反作用力飞行。 – Máy bay phản lực bay dựa vào phản lực của luồng khí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
