1Danh từ
- hàm ngược (toán học)
Ví dụ
Jīntiān wǒmen xuéxí rúhé qiú yí ge hánshù de fǎnhánshù.
Hôm nay chúng ta học cách tìm hàm ngược của một hàm số.
Zhǐyǒu dāndiào hánshù cái cúnzài yángé yìyì shang de fǎnhánshù.
Chỉ có hàm số đơn điệu mới tồn tại hàm ngược theo đúng nghĩa chặt chẽ.
Yuán hánshù hé tā de fǎnhánshù guānyú zhíxiàn y=x duìchèn.
Hàm số ban đầu và hàm ngược của nó đối xứng qua đường thẳng y=x.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数学上指由原函数的因变量为自变量、自变量为因变量所确定的函数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
求……的反函数
Dùng khi biểu thị hành động tìm hàm ngược của một hàm số nào đó. VD: 请计算这个函数的反函数。– Xin hãy tính hàm ngược của hàm số này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
