Chuyển đến nội dung
反嘴鹬反嘴鷸

fǎnzuǐyù

Hán Việt: PHẢN CHỦY DUẬT

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chim cà kheo ngược
  2. chim choắt mỏ ngược

Ví dụ

  1. 反嘴鹬通常栖息在沿海湿地或浅水滩。

    Fǎnzuǐyù tōngcháng qīxī zài yánhǎi shīdì huò qiǎnshuǐtān.Chim cà kheo ngược thường sinh sống ở các vùng đất ngập nước ven biển hoặc bãi nước nông.

  2. 这种鸟因为嘴巴向上翘起而被叫做反嘴鹬。

    Zhè zhǒng niǎo yīnwèi zuǐba xiàng shàng qiàoqǐ ér bèi jiàozuò fǎnzuǐyù.Loài chim này được gọi là cà kheo ngược vì mỏ cong vểnh lên trên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只反嘴鹬 yì zhī fǎnzuǐyùmột con chim cà kheo ngược
  • 反嘴鹬群 fǎnzuǐyù qúnđàn chim cà kheo ngược
  • 反嘴鹬的喙 fǎnzuǐyù de huìmỏ chim cà kheo ngược

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸟类的一种,嘴细长而向上翘起,生活于水边,常群栖。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一 + 只 + 反嘴鹬

lượng từ dành cho chim chóc: 只 (zhī). VD: 湖边有一只反嘴鹬。 – Bên bờ hồ có một con cà kheo ngược.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

反
嘴
鹬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1