1Danh từ
- chim cà kheo ngược
- chim choắt mỏ ngược
Ví dụ
Fǎnzuǐyù tōngcháng qīxī zài yánhǎi shīdì huò qiǎnshuǐtān.Chim cà kheo ngược thường sinh sống ở các vùng đất ngập nước ven biển hoặc bãi nước nông.
Zhè zhǒng niǎo yīnwèi zuǐba xiàng shàng qiàoqǐ ér bèi jiàozuò fǎnzuǐyù.Loài chim này được gọi là cà kheo ngược vì mỏ cong vểnh lên trên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟类的一种,嘴细长而向上翘起,生活于水边,常群栖。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 只 + 反嘴鹬
lượng từ dành cho chim chóc: 只 (zhī). VD: 湖边有一只反嘴鹬。 – Bên bờ hồ có một con cà kheo ngược.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
