Chuyển đến nội dung
反垄断法反壟斷法

fǎnlǒngduànfǎ

Hán Việt: PHẢN LŨNG ĐOẠN PHÁP

HSK6Lượng từ: 部

1Danh từ

  1. luật chống độc quyền

Ví dụ

  1. 国家出台了新的反垄断法以保护市场公平竞争。

    Guójiā chūtái le xīn de fǎnlǒngduànfǎ yǐ bǎohù shìchǎng gōngpíng jìngzhēng.

    Nhà nước đã ban hành luật chống độc quyền mới nhằm bảo vệ cạnh tranh công bằng trên thị trường.

  2. 这家科技巨头因违反反垄断法被罚款。

    Zhè jiā kējì jùtóu yīn wéifǎn fǎnlǒngduànfǎ bèi fákuǎn.

    Gã khổng lồ công nghệ này bị phạt vì vi phạm luật chống độc quyền.

  3. 反垄断法的实施维护了消费者的权益。

    Fǎnlǒngduànfǎ de shíshī wéihù le xiāofèizhě de quányì.

    Việc thực thi luật chống độc quyền đã bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 违反反垄断法 wéifǎn fǎnlǒngduànfǎvi phạm luật chống độc quyền
  • 反垄断法调查 fǎnlǒngduànfǎ diàocháđiều tra luật chống độc quyền
  • 出台反垄断法 chūtái fǎnlǒngduànfǎban hành luật chống độc quyền
  • 实施反垄断法 shíshī fǎnlǒngduànfǎthực thi luật chống độc quyền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

反对并规范垄断行为以保障市场公平竞争的法律规范的总称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

违反 + 反垄断法

Cụm động tân chỉ hành vi vi phạm luật chống độc quyền. VD: 涉嫌违反反垄断法。– Bị nghi ngờ vi phạm luật chống độc quyền.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

反
垄
断
法

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1