1Danh từ
- luật chống độc quyền
Ví dụ
Guójiā chūtái le xīn de fǎnlǒngduànfǎ yǐ bǎohù shìchǎng gōngpíng jìngzhēng.
Nhà nước đã ban hành luật chống độc quyền mới nhằm bảo vệ cạnh tranh công bằng trên thị trường.
Zhè jiā kējì jùtóu yīn wéifǎn fǎnlǒngduànfǎ bèi fákuǎn.
Gã khổng lồ công nghệ này bị phạt vì vi phạm luật chống độc quyền.
Fǎnlǒngduànfǎ de shíshī wéihù le xiāofèizhě de quányì.
Việc thực thi luật chống độc quyền đã bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
反对并规范垄断行为以保障市场公平竞争的法律规范的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
违反 + 反垄断法
Cụm động tân chỉ hành vi vi phạm luật chống độc quyền. VD: 涉嫌违反反垄断法。– Bị nghi ngờ vi phạm luật chống độc quyền.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
