1Danh từ
- ánh sáng phản xạ
- quang phản xạ
Ví dụ
Shuǐmiàn shang de fǎnshèguāng fēicháng cìyǎn.
Ánh sáng phản xạ trên mặt nước rất chói mắt.
Dài piānguāng tàiyángjìng kěyǐ yǒuxiào zǔdǎng fǎnshèguāng.
Đeo kính râm phân cực có thể ngăn chặn ánh sáng phản xạ một cách hiệu quả.
Shèyǐngshī lìyòng bái qiáng de fǎnshèguāng gěi mótè bǔguāng.
Nhiếp ảnh gia tận dụng ánh sáng phản xạ từ bức tường trắng để bù sáng cho người mẫu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经物体表面反射出来的光线。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
利用 + 反射光 + động từ
Tận dụng ánh sáng phản xạ để làm gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
