1Tính từ
- bất thường
- khác thường
Ví dụ
Jīntiān de tiānqì yǒuxiē fǎncháng, tūrán biànde fēicháng lěng.Thời tiết hôm nay có chút bất thường, đột nhiên trở nên rất lạnh.
Tā píngsù chénmòguǎyán, jīntiān què fǎncháng de shuō le xǔduō huà.Bình thường anh ấy ít nói, hôm nay lại nói rất nhiều một cách khác thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
跟正常情况不同的;异常。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
反常 + 地 + động từ
Dùng làm trạng ngữ chỉ hành vi diễn ra một cách khác với thường lệ. VD: 他今天反常地早到了。– Hôm nay anh ấy lại đến sớm một cách khác thường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
