1Tính từ
- bình thường
- bình thường hóa
Ví dụ
Bìngrén de tǐwēn yǐjīng huìfù zhèngcháng le.
Nhiệt độ cơ thể của bệnh nhân đã hồi phục bình thường rồi.
Yù dào kùnnan yǒudiǎn nánguò shì hěn zhèngcháng de.
Gặp khó khăn mà hơi buồn là điều rất bình thường.
Xiànzài huǒchē yǐjīng huìfù zhèngcháng yùnxíng.
Bây giờ tàu hỏa đã khôi phục vận hành bình thường.
Tǐwēn hěn zhèngcháng, nǐ méi shēngbìng.
Nhiệt độ cơ thể rất bình thường, bạn không bị ốm đâu.
Xiànzài de huǒchē dōu hěn zhèngcháng.
Hiện giờ tàu hỏa đều chạy bình thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
符合一般规律或通常情况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是很正常的
biểu thị việc gì đó là điều hiển nhiên, bình thường, dễ hiểu. VD: 失败是很正常的。– Thất bại là điều rất đỗi bình thường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “正常” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
