1Danh từ
- phản vật chất
Ví dụ
Wùlǐxuéjiā zài shíyànshì zhōng chénggōng zhìzào chū le fǎnwùzhì.Các nhà vật lý học đã chế tạo thành công phản vật chất trong phòng thí nghiệm.
Zhèngwùzhì hé fǎnwùzhì xiāngyù shí huì yānmiè bìng shìfàng jùdà néngliàng.Khi vật chất và phản vật chất gặp nhau, chúng sẽ hủy lẫn nhau và giải phóng năng lượng khổng lồ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由反粒子构成的物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
反物质 + động từ
dùng như danh từ khoa học chỉ loại vật chất cấu thành từ phản hạt. VD: 科学家正在研究反物质。– Các nhà khoa học đang nghiên cứu phản vật chất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
