Chuyển đến nội dung
反粒子

fǎnlìzǐ

Hán Việt: PHẢN LẬP TỬ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. phản hạt (vật lý học)

Ví dụ

  1. 物理学家在实验中发现了新的反粒子。

    Wùlǐ xuéjiā zài shíyàn zhōng fāxiàn le xīn de fǎnlìzǐ.Các nhà vật lý học đã phát hiện ra phản hạt mới trong thí nghiệm.

  2. 正粒子和反粒子相遇时会发生湮灭。

    Zhènglìzǐ hé fǎnlìzǐ xiāngyù shí huì fāshēng yānmiè.Khi hạt thường và phản hạt gặp nhau sẽ xảy ra sự hủy cặp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发现反粒子 fāxiàn fǎnlìzǐphát hiện phản hạt
  • 正电子与反粒子 zhèngdiànzǐ yǔ fǎnlìzǐpositron và phản hạt
  • 反粒子湮灭 fǎnlìzǐ yānmièsự hủy phản hạt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

与某种基本粒子质量、自旋等相同,而电荷等相反的粒子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 是 B 的反粒子

Dùng trong vật lý học để biểu thị A là phản hạt của hạt B. VD: 正电子是电子的反粒子。– Positron là phản hạt của electron.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

反
粒
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1