1Động từ
- buồn nôn
- lợm giọng
- nôn nao
Ví dụ
Wéndào yóuyān wèi tā jiù juéde yǒudiǎnr fǎnwèi.
Ngửi thấy mùi khói dầu là anh ấy lại thấy hơi buồn nôn.
Zhè yào chī le róngyì yǐnqǐ fǎnwèi.
Uống thuốc này vào rất dễ gây buồn nôn.
Zhè zhǒng xūwěi de zuòpài zhēn ràng rén fǎnwèi.
Cái thói đạo đức giả này thật khiến người ta phát tởm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
胃部不适,恶心想吐;也比喻因厌恶而感到恶心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
让人/令人 + 反胃
khiến người ta buồn nôn hoặc chán ghét đến mức buồn nôn. VD: 他的话真让人反胃。– Lời anh ta nói thật khiến người ta phát tởm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
