Chuyển đến nội dung
胃

wèi

Hán Việt: VỊ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. dạ dày
  2. bao tử

Ví dụ

  1. 我今天胃有点儿不舒服。

    Wǒ jīntiān wèi yǒudiǎnr bù shūfu.Hôm nay dạ dày của tôi hơi khó chịu.

  2. 吃太辣的食物容易伤胃。

    Chī tài là de shíwù róngyì shāng wèi.Ăn đồ ăn quá cay dễ làm tổn thương dạ dày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 胃疼 wèiténgđau dạ dày
  • 胃口好 wèikǒu hǎoăn ngon miệng
  • 养胃 yǎngwèidưỡng dạ dày
  • 胃病 wèibìngbệnh dạ dày
  • 胃酸 wèisuānaxit dạ dày

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人和高等动物的消化器官之一。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 胃 + 好 / 不好

tốt / không tốt cho dạ dày. VD: 喝温水对胃好。– Uống nước ấm tốt cho dạ dày.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “胃” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1