1Động từ
- khai vị
- kích thích tiêu hóa
- làm ăn ngon miệng
Ví dụ
Chī diǎn suānlà tāng hěn kāiwèi.
Ăn chút canh chua cay rất kích thích vị giác.
Shēngbìng zhīhòu, tā xūyào chī xiē kāiwèi de dōngxi.
Sau khi ốm dậy, anh ấy cần ăn thứ gì đó dễ ăn, ngon miệng.
Shānzhā jùyǒu jiànpí kāiwèi de gōngxiào.
Sơn tra có công dụng kiện tỳ, khai vị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
促进食欲,使人有胃口。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……有/能 + 开胃的作用/功效
Cái gì đó có tác dụng kích thích ăn uống ngon miệng. VD: 柠檬水有开胃的效果。– Nước chanh có tác dụng kích thích vị giác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “开胃” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
