1Tính từ
- chống Anh
- bài Anh
Ví dụ
Dāngdì bàofā le fǎnyīng shìwēi yóuxíng.
Địa phương bùng nổ cuộc biểu tình tuần hành chống Anh.
Lìshǐ shàng fāshēng guo duō cì fǎnyīng qǐyì.
Trong lịch sử từng xảy ra nhiều cuộc khởi nghĩa chống Anh.
Mínzhòng de fǎnyīng qíngxù rìyì gāozhǎng.
Tâm lý bài Anh của người dân ngày càng dâng cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
反对英国或反对英国殖民统治的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
反英 + danh từ
Làm định ngữ biểu thị tính chất phản đối hoặc chống lại nước Anh. VD: 反英示威 – Biểu tình chống Anh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “反英” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
