Chuyển đến nội dung
发射站發射站

fāshèzhàn

Hán Việt: PHÁT XẠ TRẠM

Lượng từ: 座、个

1Danh từ

  1. trạm phóng
  2. trạm phát sóng

Ví dụ

  1. 中国酒泉卫星发射站闻名世界。

    Zhōngguó Jiǔquán wèixīng fāshèzhàn wénmíng shìjiè.

    Trạm phóng vệ tinh Tửu Tuyền của Trung Quốc nổi tiếng thế giới.

  2. 这家通信公司新建了多座无线电发射站。

    Zhè jiā tōngxìn gōngsī xīn jiàn le duō zuò wúxiàndiàn fāshèzhàn.

    Công ty viễn thông này đã xây thêm nhiều trạm phát sóng vô tuyến.

  3. 发射站的工作人员正严密监测着信号数据。

    Fāshèzhàn de gōngzuò rényuán zhèng yánmì jiāncè zhe xìnhào shùjù.

    Nhân viên của trạm phát đang giám sát chặt chẽ dữ liệu tín hiệu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 卫星发射站 wèixīng fāshèzhàntrạm phóng vệ tinh
  • 地面发射站 dìmiàn fāshèzhàntrạm phát mặt đất
  • 信号发射站 xìnhào fāshèzhàntrạm phát tín hiệu
  • 建立发射站 jiànlì fāshèzhànthành lập trạm phát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

设有发射装置,用以发射火箭、人造卫星或无线电电波的站点。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

发射站 + 负责 + tân ngữ

trạm phát chịu trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ gì. VD: 该发射站负责周边地区的信号覆盖。– Trạm phát này chịu trách nhiệm phủ sóng khu vực lân cận.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

发
射
站

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1