1Danh từ
- tỷ lệ mắc bệnh
- tỷ lệ phát bệnh
Ví dụ
Zhè zhǒng chuánrǎnbìng de fābìnglǜ zhèngzài zhújiàn xiàjiàng.
Tỷ lệ mắc căn bệnh truyền nhiễm này đang dần giảm xuống.
Chángqī áoyè huì dǎozhì duō zhǒng jíbìng de fābìnglǜ shàngshēng.
Thức khuya lâu ngày sẽ dẫn đến tỷ lệ mắc nhiều loại bệnh tăng cao.
Wèishēng bùmén zhèngzài tǒngjì gāi dìqū de liúgǎn fābìnglǜ.
Bộ phận y tế đang thống kê tỷ lệ mắc bệnh cúm tại khu vực này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一定时间内某种疾病在一定人群中的发生频率。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
(某种疾病的) + 发病率 + 高/低
Diễn tả tỷ lệ mắc của một căn bệnh nào đó cao hay thấp. VD: 近年近视的发病率很高。– Những năm gần đây tỷ lệ cận thị rất cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
