1Danh từ
- kính ngắm (máy ảnh)
- khung ngắm
Ví dụ
Tā tòuguò qǔjǐngqì guānchá qiánfāng de fēngjǐng.
Anh ấy quan sát phong cảnh phía trước qua kính ngắm.
Zhè tái xiàngjī de diànzǐ qǔjǐngqì fēicháng qīngxī.
Kính ngắm điện tử của chiếc máy ảnh này rất rõ nét.
Qǐng yòng qǔjǐngqì quèrèn gòutú.
Xin hãy dùng kính ngắm để xác nhận bố cục.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
照相机或摄影机上用来选取景物并观察构图范围的部件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
透过 / 从 + 取景器 + 看/看去
nhìn qua kính ngắm. VD: 透过取景器看世界。– Nhìn thế giới qua kính ngắm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
