Chuyển đến nội dung
受宠

shòu chǒng

Từ điển chưa có mục “受宠”. Pinyin tham khảo: shòu chǒng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 领导亲自来慰问,让他感到受宠若惊。

    Lǐngdǎo qīnzì lái wèiwèn, ràng tā gǎndào shòuchǒngruòjīng.Lãnh đạo đích thân đến thăm hỏi khiến anh ấy vừa mừng vừa lo.

    Từ mục 受宠若惊

  2. 听到大家这么热情的称赞,她有些受宠若惊。

    Tīngdào dàjiā zhème rèqíng de chēngzàn, tā yǒuxiē shòuchǒng-ruòjīng.Nghe mọi người khen ngợi nhiệt tình như vậy, cô ấy có phần bất ngờ và e ngại.

    Từ mục 受宠若惊

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

受
宠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “受宠” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1