Đọc câu chuyện thành ngữ “受宠若惊”
1Thành ngữ
- được yêu mến mà lo sợ
- bất ngờ vì được quan tâm săn đón
Ví dụ
Lǐngdǎo qīnzì lái wèiwèn, ràng tā gǎndào shòuchǒngruòjīng.Lãnh đạo đích thân đến thăm hỏi khiến anh ấy vừa mừng vừa lo.
Tīngdào dàjiā zhème rèqíng de chēngzàn, tā yǒuxiē shòuchǒng-ruòjīng.Nghe mọi người khen ngợi nhiệt tình như vậy, cô ấy có phần bất ngờ và e ngại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因为得到意外的恩惠或宠爱而感到惊喜不安。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到 / 觉得 + 受宠若惊
Thường làm vị ngữ biểu thị cảm xúc bất ngờ, e thẹn hoặc ngại ngùng khi được ưu ái, khen ngợi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
