Đọc câu chuyện thành ngữ “受益匪浅”
1Thành ngữ
- thu được nhiều lợi ích
- học hỏi được rất nhiều
Ví dụ
Tīngle tā de jiǎngzuò, wǒ shòuyì fěiqiǎn.Nghe bài diễn thuyết của anh ấy, tôi học hỏi được rất nhiều.
Dú wán zhè bù chángpiān xiǎoshuō, dúzhěmen dōu biǎoshì shòuyì-fěiqiǎn.Đọc xong cuốn tiểu thuyết dài tập này, các độc giả đều bày tỏ rằng mình thu nhận được rất nhiều điều bổ ích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
得到的好处非常多。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
令/使/让 + Người + 受益匪浅
làm cho ai đó thu hoạch hoặc nhận được vô vàn lợi ích, bài học quý báu. VD: 老师的指导让我受益匪浅。– Sự chỉ dẫn của thầy cô làm tôi mở mang rất nhiều.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
