1Danh từ
- quá trình biến chất
- hiện tượng biến chất (địa chất học)
Ví dụ
Biànzhìzuòyòng tōngcháng fāshēng zài dìqiào shēnbù.
Quá trình biến chất thường xảy ra ở phần sâu của vỏ Trái Đất.
Wēndù hé yālì shì biànzhìzuòyòng de zhǔyào qūdòng yīnsù.
Nhiệt độ và áp suất là các yếu tố truyền động chính của hiện tượng biến chất.
Yǒuxiē yánshí jīngguò qiángliè de biànzhìzuòyòng hòu wánquán gǎibiàn le miànmào.
Một số tảng đá sau quá trình biến chất mạnh mẽ đã thay đổi diện mạo hoàn toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地壳内部由于物理、化学条件的变化,使原有岩石的成分、结构发生改变的作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……下发生变质作用
xảy ra quá trình biến chất dưới điều kiện nào đó. VD: 岩石在高温高压下发生变质作用。– Đá xảy ra quá trình biến chất dưới nhiệt độ và áp suất cao.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
