Chuyển đến nội dung
变质作用變質作用

biànzhìzuòyòng

Hán Việt: BIẾN CHẤT TÁC DỤNG

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. quá trình biến chất
  2. hiện tượng biến chất (địa chất học)

Ví dụ

  1. 变质作用通常发生在地壳深部。

    Biànzhìzuòyòng tōngcháng fāshēng zài dìqiào shēnbù.

    Quá trình biến chất thường xảy ra ở phần sâu của vỏ Trái Đất.

  2. 温度和压力是变质作用的主要驱动因素。

    Wēndù hé yālì shì biànzhìzuòyòng de zhǔyào qūdòng yīnsù.

    Nhiệt độ và áp suất là các yếu tố truyền động chính của hiện tượng biến chất.

  3. 有些岩石经过强烈的变质作用后完全改变了面貌。

    Yǒuxiē yánshí jīngguò qiángliè de biànzhìzuòyòng hòu wánquán gǎibiàn le miànmào.

    Một số tảng đá sau quá trình biến chất mạnh mẽ đã thay đổi diện mạo hoàn toàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 区域变质作用 qūyù biànzhìzuòyòngquá trình biến chất khu vực
  • 接触变质作用 jiēchù biànzhìzuòyòngquá trình biến chất tiếp xúc
  • 发生变质作用 fāshēng biànzhìzuòyòngxảy ra quá trình biến chất
  • 经历变质作用 jīnglì biànzhìzuòyòngtrải qua quá trình biến chất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地壳内部由于物理、化学条件的变化,使原有岩石的成分、结构发生改变的作用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……下发生变质作用

xảy ra quá trình biến chất dưới điều kiện nào đó. VD: 岩石在高温高压下发生变质作用。– Đá xảy ra quá trình biến chất dưới nhiệt độ và áp suất cao.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

变
质
作
用

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1