Chuyển đến nội dung
变革變革

biàngé

Hán Việt: BIẾN CÁCH

HSK7–9Lượng từ: 场、次

1Động từ

  1. cải cách
  2. thay đổi lớn
  3. biến cách

Ví dụ

  1. 新技术的出现正在变革着人们的生活方式。

    Xīn jìshù de chūxiàn zhèngzài biàngé zhe rénmen de shēnghuó fāngshì.

    Sự xuất hiện của công nghệ mới đang làm thay đổi sâu sắc lối sống của con người.

  2. 我们必须变革现有的管理体制。

    Wǒmen bìxū biàngé xiànyǒu de guǎnlǐ tǐzhì.

    Chúng ta phải thay đổi căn bản thể chế quản lý hiện có.

  3. 数字化转型深刻变革了传统制造业。

    Shùzìhuà zhuǎnxíng shēnkè biàngé le chuántǒng zhìzàoyè.

    Chuyển đổi số đã thay đổi sâu sắc ngành chế tạo truyền thống.

2Danh từ

  1. sự cải cách
  2. cuộc đổi mới

Ví dụ

  1. 社会经历了一场深刻的变革。

    Shèhuì jīnglì le yì chǎng shēnkè de biàngé.

    Xã hội đã trải qua một cuộc cải cách sâu sắc.

  2. 面对时代的大变革,我们要勇于创新。

    Miànduì shídài de dà biàngé, wǒmen yào yǒngyú chuàngxīn.

    Đối mặt với cuộc biến cách lớn của thời đại, chúng ta phải dũng cảm đổi mới.

  3. 这场技术变革推动了经济的快速增长。

    Zhè chǎng jìshù biàngé tuīdòng le jīngjì de kuàisù zēngzhǎng.

    Cuộc đổi mới công nghệ này đã thúc đẩy kinh tế tăng trưởng nhanh chóng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 深刻变革 shēnkè biàngéthay đổi sâu sắc
  • 重大变革 zhòngdà biàngébiến cách lớn
  • 推动变革 tuīdòng biàngéthúc đẩy cải cách
  • 技术变革 jìshù biàngéđổi mới kỹ thuật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

改变事物的本质(多指社会制度或生产技术等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

变革 + tân ngữ (体制/观念/方式)

Động từ mang tân ngữ là danh từ trừu tượng chỉ chế độ, hệ thống, cách thức nhằm diễn tả sự thay đổi bản chất. VD: 变革旧观念。– Đổi mới quan niệm cũ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

变
革

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1