1Động từ
- cải cách
- thay đổi lớn
- biến cách
Ví dụ
Xīn jìshù de chūxiàn zhèngzài biàngé zhe rénmen de shēnghuó fāngshì.
Sự xuất hiện của công nghệ mới đang làm thay đổi sâu sắc lối sống của con người.
Wǒmen bìxū biàngé xiànyǒu de guǎnlǐ tǐzhì.
Chúng ta phải thay đổi căn bản thể chế quản lý hiện có.
Shùzìhuà zhuǎnxíng shēnkè biàngé le chuántǒng zhìzàoyè.
Chuyển đổi số đã thay đổi sâu sắc ngành chế tạo truyền thống.
2Danh từ
- sự cải cách
- cuộc đổi mới
Ví dụ
Shèhuì jīnglì le yì chǎng shēnkè de biàngé.
Xã hội đã trải qua một cuộc cải cách sâu sắc.
Miànduì shídài de dà biàngé, wǒmen yào yǒngyú chuàngxīn.
Đối mặt với cuộc biến cách lớn của thời đại, chúng ta phải dũng cảm đổi mới.
Zhè chǎng jìshù biàngé tuīdòng le jīngjì de kuàisù zēngzhǎng.
Cuộc đổi mới công nghệ này đã thúc đẩy kinh tế tăng trưởng nhanh chóng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
改变事物的本质(多指社会制度或生产技术等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
变革 + tân ngữ (体制/观念/方式)
Động từ mang tân ngữ là danh từ trừu tượng chỉ chế độ, hệ thống, cách thức nhằm diễn tả sự thay đổi bản chất. VD: 变革旧观念。– Đổi mới quan niệm cũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
