1Danh từ
- câu cửa miệng
Ví dụ
'Chī le méiyǒu' shì hěn duō lǎorén de kǒutóuyǔ.
'Ăn cơm chưa' là câu cửa miệng của rất nhiều người lớn tuổi.
“Suíbiàn” shì tā de kǒutóuyǔ, qíshí tā xīnli hěn yǒu zhǔjiàn.
"Tùy" là câu cửa miệng của anh ấy, nhưng thực ra trong lòng anh ấy rất có chính kiến.
Bùzhī bùjué zhōng, zhè jù huà chéng le dàjiā de kǒutóuyǔ.
Chẳng biết từ bao giờ câu này đã trở thành câu cửa miệng của mọi người.
"Méi wèntí" chéng le tā de kǒutóuyǔ.
'Không thành vấn đề' đã trở thành câu cửa miệng của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经常挂在嘴边的词句;口头禅。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的口头语
Dùng để chỉ một từ/cụm từ là câu cửa miệng của ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
