1Danh từ
- khoang miệng
- miệng
Ví dụ
Bǎochí kǒuqiāng wèishēng hěn zhòngyào.
Giữ gìn vệ sinh khoang miệng rất quan trọng.
Tā yīnwèi kǒuqiāng kuìyáng, lián fàn dōu chī bú xià.
Anh ấy vì bị loét nhiệt miệng nên đến cơm cũng không ăn nổi.
Fànhòu shùkǒu yǒuzhùyú yùfáng kǒuqiāng jíbìng.
Súc miệng sau bữa ăn giúp phòng ngừa các bệnh về răng miệng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
口内的空腔,由两唇、两颊、硬腭、软腭等构成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
口腔 + danh từ y tế/bệnh lý
Thường dùng kết hợp tạo thành các thuật ngữ y học về răng miệng. VD: 口腔健康关乎全身健康。– Sức khỏe răng miệng liên quan đến sức khỏe toàn thân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “口腔” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
