Chuyển đến nội dung
口腔炎

kǒuqiāngyán

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. viêm miệng

Ví dụ

  1. 小孩子免疫力低,容易感染口腔炎。

    Xiǎoháizi miǎnyìlì dī, róngyì gǎnrǎn kǒuqiāngyán.Trẻ nhỏ sức đề kháng kém, dễ bị viêm miệng.

  2. 医生给他开了治疗口腔炎的药水。

    Yīshēng gěi tā kāi le zhìliáo kǒuqiāngyán de yàoshuǐ.Bác sĩ đã kê cho anh ấy thuốc nước trị viêm miệng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 患口腔炎 huàn kǒuqiāngyánmắc bệnh viêm miệng
  • 慢性口腔炎 mànxìng kǒuqiāngyánviêm miệng mãn tính
  • 急性口腔炎 jíxìng kǒuqiāngyánviêm miệng cấp tính
  • 预防口腔炎 yùfáng kǒuqiāngyánphòng ngừa viêm miệng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

口腔黏膜的炎症性疾病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患 / 得 + 口腔炎

mắc bệnh viêm miệng. VD: 他因为细菌感染得了口腔炎。– Anh ấy bị viêm miệng do nhiễm khuẩn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

口
腔
炎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1