1Danh từ
- bộ Miệng chân (bộ Tôm tít)
Ví dụ
Xiāgū shǔyú jiézhī dòngwù mén jiǎkègāng kǒuzúmù.
Tôm tít thuộc bộ Miệng chân, lớp Giáp xác, ngành Chân khớp.
Kǒuzúmù dòngwù dàduō shēnghuó zài rèdài hé yàrèdài hǎiyù.
Động vật bộ Miệng chân phần lớn sinh sống ở các vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới.
Shēngwùxuéjiā duì kǒuzúmù de shìjué xìtǒng jìnxíng le shēnrù yánjiū.
Các nhà sinh vật học đã tiến hành nghiên cứu sâu về hệ thống thị giác của bộ Miệng chân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
节肢动物门甲壳纲的一个目,捕食性海洋动物,如虾蛄等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 属于 + 口足目
loài A thuộc bộ Miệng chân. VD: 皮皮虾属于口足目。– Bề bề thuộc bộ Miệng chân.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
