1Danh từ
- bệnh lở mồm long móng
Ví dụ
Gāi dìqū bàofā le kǒutíyì, xiāngguān bùmén cǎiqǔ le jǐnjí cuòshī.Khu vực này bùng phát bệnh lở mồm long móng, các cơ quan hữu quan đã áp dụng biện pháp khẩn cấp.
Yǎngzhíchǎng bìxū yángé xiāodú yǐ fángfàn kǒutíyì.Trang trại chăn nuôi phải khử trùng nghiêm ngặt để phòng chống bệnh lở mồm long móng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由口蹄疫病毒引起的偶蹄动物急性传染病,口、蹄部发生水疱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
爆发 / 感染 + 口蹄疫
bùng phát dịch / nhiễm bệnh lở mồm long móng. VD: 牧场爆发了严重的口蹄疫。– Trang trại chăn nuôi bùng phát dịch lở mồm long móng nghiêm trọng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
