Chuyển đến nội dung
古兰经古蘭經

gǔlánjīng

Hán Việt: CỔ LAN KINH

Danh từ

Lượng từ: 部、本

1Danh từ

  1. Kinh Qur'an (kinh thánh của Hồi giáo)

Ví dụ

  1. 穆斯林每天都会诵读《古兰经》。

    Mùsīlín měitiān dū huì sòngdú Gǔlánjīng.Người theo đạo Hồi tụng đọc kinh Qur'an mỗi ngày.

  2. 这部《古兰经》已经被翻译成了多种语言。

    Zhè bù Gǔlánjīng yǐjīng bèi fānyì chéng le duō zhǒng yǔyán.Bản kinh Qur'an này đã được dịch ra nhiều thứ tiếng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 诵读古兰经 sòngdú Gǔlánjīngtụng đọc kinh Qur'an
  • 古兰经教义 Gǔlánjīng jiàoyìgiáo lý kinh Qur'an
  • 一部古兰经 yí bù Gǔlánjīngmột bộ kinh Qur'an
  • 研究古兰经 yánjiū Gǔlánjīngnghiên cứu kinh Qur'an

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

伊斯兰教的最核心宗教经典。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

读/背诵 + 《古兰经》

đọc/học thuộc kinh Qur'an. VD: 他能背诵整本《古兰经》。– Anh ấy có thể thuộc lòng cả bộ kinh Qur'an.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

古
兰
经

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1