Chuyển đến nội dung
古拉格

gǔlāgé

Hán Việt: CỔ LẠP CÁCH

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. Gulag (hệ thống trại lao động cưỡng bức của Liên Xô)

Ví dụ

  1. 这本书记录了古拉格幸存者的真实经历。

    Zhè běn shū jìlù le Gǔlāgé xìngcúnzhě de zhēnshí jīnglì.Cuốn sách này ghi lại trải nghiệm có thật của những người sống sót từ Gulag.

  2. 许多学者对古拉格的历史进行了深入研究。

    Xǔduō xuézhě duì Gǔlāgé de lìshǐ jìnxíng le shēnrù yánjiū.Nhiều học giả đã tiến hành nghiên cứu sâu sắc về lịch sử Gulag.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 古拉格群岛 Gǔlāgé qúndǎoquần đảo Gulag
  • 古拉格劳改营 Gǔlāgé láogǎiyíngtrại cải tạo lao động Gulag
  • 古拉格历史 Gǔlāgé lìshǐlịch sử Gulag
  • 古拉格幸存者 Gǔlāgé xìngcúnzhěngười sống sót từ Gulag

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

原苏联劳改营管理总局的简称,后常指苏联时期的劳改营系统。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 古拉格 + 经历/度过……

trải qua/sống ở Gulag. VD: 他在古拉格生活了十年。– Ông ấy đã sống ở Gulag mười năm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

古
拉
格

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1