1Danh từ
- nước hoa Cologne
- nước hoa nam thoang thoảng
Ví dụ
Tā shēnshang yǒu yì gǔ dàndàn de gǔlóngshuǐ xiāngwèi.
Trên người anh ấy có mùi hương nước hoa Cologne thoang thoảng.
Wǒ dǎsuàn mǎi yì píng gǔlóngshuǐ sòng gěi fùqīn dāng shēngrì lǐwù.
Tôi dự định mua một chai nước hoa Cologne tặng bố làm quà sinh nhật.
Hěn duō nánshì shàngbān qián xíguàn pēn yìdiǎnr gǔlóngshuǐ.
Nhiều nam giới có thói quen xịt một chút nước hoa Cologne trước khi đi làm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种含有少量香精的酒精溶液,气味清爽淡雅,多为男士使用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
喷 + 古龙水
xịt nước hoa Cologne. VD: 他出门前喷了古龙水。– Trước khi ra khỏi cửa anh ấy đã xịt nước hoa Cologne.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
