1Động từ
- kêu gọi
- vẫy gọi
- triệu hồi
Ví dụ
Tīngdào zǔguó de zhàohuàn, tā yìrán juédìng huíguó gōngzuò.Nghe theo tiếng gọi của Tổ quốc, anh ấy đã kiên quyết quyết định về nước làm việc.
Chūntiān de wēifēng fǎngfú zài zhàohuàn rénmen zǒuchū jiāmén.Gió xuân thoang thoảng dường như đang vẫy gọi mọi người bước ra khỏi nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
呼唤;叫来。多用于书面语。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
响应/听从 + ...的召唤
hưởng ứng hoặc nghe theo tiếng gọi, lời hiệu triệu của ai/cái gì. VD: 响应时代的召唤 – Hưởng ứng tiếng gọi của thời đại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
