Chuyển đến nội dung
叮当响叮噹響

dīngdāngxiǎng

HSK6

1Tính từ

  1. kêu leng keng
  2. kêu rổn rảng
  3. nghèo kiết xác
  4. nhẵn túi (thường dùng: 穷得叮当响)

Ví dụ

  1. 口袋里的硬币叮当响。

    Kǒudài lǐ de yìngbì dīngdāngxiǎng.

    Mấy đồng tiền xu trong túi kêu leng keng.

  2. 马车挂着铜铃,一路叮当响着过街。

    Mǎchē guà zhe tónglíng, yílù dīngdāngxiǎng zhe guò jiē.

    Cỗ xe ngựa đeo chuông đồng, vừa chạy qua phố vừa kêu leng keng suốt dọc đường.

  3. 铁匠铺里传出叮当响的声音。

    Tiějiangpù lǐ chuánchū dīngdāngxiǎng de shēngyīn.

    Trong tiệm rèn phát ra tiếng gõ búa rổn rảng.

  4. 那时候他穷得叮当响,连饭都吃不饱。

    Nà shíhou tā qióng de dīngdāngxiǎng, lián fàn dōu chī bu bǎo.

    Hồi ấy anh ta nghèo rớt mồng tơi, đến cơm cũng không có mà ăn no.

  5. 别找他借钱了,他现在穷得叮当响。

    Bié zhǎo tā jiè qián le, tā xiànzài qióng de dīngdāngxiǎng.

    Đừng tìm anh ấy vay tiền nữa, bây giờ anh ấy nhẵn túi rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 穷得叮当响 qióng de dīngdāngxiǎngnghèo rớt mồng tơi / nghèo kiết xác
  • 硬币叮当响 yìngbì dīngdāngxiǎngđồng xu kêu leng keng
  • 铃铛叮当响 língdang dīngdāngxiǎngchuông lắc kêu leng keng
  • 锅碗叮当响 guōwǎn dīngdāngxiǎngxoong chảo va nhau leng keng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容金属、瓷器等撞击的声音;常借指非常贫穷(穷得叮当响)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穷得 + 叮当响

cực kỳ nghèo khó, túi rỗng không một xu dính túi. VD: 他以前穷得叮当响。– Trước đây anh ấy nghèo rớt mồng tơi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

叮
当
响

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1