1Tính từ
- kêu leng keng
- kêu rổn rảng
- nghèo kiết xác
- nhẵn túi (thường dùng: 穷得叮当响)
Ví dụ
Kǒudài lǐ de yìngbì dīngdāngxiǎng.
Mấy đồng tiền xu trong túi kêu leng keng.
Mǎchē guà zhe tónglíng, yílù dīngdāngxiǎng zhe guò jiē.
Cỗ xe ngựa đeo chuông đồng, vừa chạy qua phố vừa kêu leng keng suốt dọc đường.
Tiějiangpù lǐ chuánchū dīngdāngxiǎng de shēngyīn.
Trong tiệm rèn phát ra tiếng gõ búa rổn rảng.
Nà shíhou tā qióng de dīngdāngxiǎng, lián fàn dōu chī bu bǎo.
Hồi ấy anh ta nghèo rớt mồng tơi, đến cơm cũng không có mà ăn no.
Bié zhǎo tā jiè qián le, tā xiànzài qióng de dīngdāngxiǎng.
Đừng tìm anh ấy vay tiền nữa, bây giờ anh ấy nhẵn túi rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容金属、瓷器等撞击的声音;常借指非常贫穷(穷得叮当响)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
穷得 + 叮当响
cực kỳ nghèo khó, túi rỗng không một xu dính túi. VD: 他以前穷得叮当响。– Trước đây anh ấy nghèo rớt mồng tơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
