Chuyển đến nội dung
叮

dīng

Hán Việt: ĐINH

HSK5

1Động từ

  1. đốt
  2. cắn (muỗi, sâu bọ)
  3. dặn dò
  4. nhắc nhở

Ví dụ

  1. 我被蚊子叮了一个包。

    Wǒ bèi wénzi dīng le yí gè bāo.

    Tôi bị muỗi đốt nổi một cục sưng.

  2. 小心草丛里有小虫子叮人。

    Xiǎoxīn cǎocóng lǐ yǒu xiǎochóngzi dīng rén.

    Cẩn thận trong bụi cỏ có bọ cắn người.

  3. 胳膊上被咬得又红又痒,好像被什么叮了。

    Gēbo shang bèi yǎo de yòu hóng yòu yǎng, hǎoxiàng bèi shénme dīng le.

    Trên cánh tay vừa đỏ vừa ngứa, dường như bị con gì đốt.

  4. 妈妈反复叮嘱我要注意安全。

    Māma fǎnfù dīngzhǔ wǒ yào zhùyì ānquán.

    Mẹ liên tục dặn dò tôi phải chú ý an toàn.

  5. 老师一再叮咛我们要按时交作业。

    Lǎoshī yízài dīngníng wǒmen yào ànshí jiāo zuòyè.

    Thầy giáo dặn đi dặn lại chúng tôi phải nộp bài đúng hạn.

2Tượng thanh từ

  1. keng (tiếng kim loại hoặc sứ va chạm nhẹ)

Ví dụ

  1. 门铃叮的一声响了。

    Ménlíng dīng de yì shēng xiǎng le.

    Chuông cửa kêu một tiếng keng.

  2. 两只玻璃杯轻轻一碰,发出了叮的脆响。

    Liǎng zhī bōlibēi qīngqīng yí pèng, fāchū le dīng de cuìxiǎng.

    Hai chiếc ly thủy tinh chạm nhẹ phát ra tiếng keng giòn tan.

  3. 叮的一声,微波炉热好饭了。

    Dīng de yì shēng, wēibōlú rè hǎo fàn le.

    Keng một tiếng, lò vi sóng đã hâm nóng cơm xong.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 蚊虫叮咬 wénchóng dīngyǎomuỗi bọ cắn/đốt
  • 叮嘱再三 dīngzhǔ zàisāndặn dò nhiều lần
  • 反复叮问 fǎnfù dīngwènhỏi đi hỏi lại kỹ càng
  • 叮咚响 dīngdōng xiǎngtiếng leng keng/róc rách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

再三嘱咐;蚊虫用针状口器吸血;形容清脆的声音。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 蚊虫等 + 叮

bị côn trùng cắn hoặc đốt. VD: 我被蚊子叮了。– Tôi bị muỗi đốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

叮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “叮” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1