1Động từ
- đốt
- cắn (muỗi, sâu bọ)
- dặn dò
- nhắc nhở
Ví dụ
Wǒ bèi wénzi dīng le yí gè bāo.
Tôi bị muỗi đốt nổi một cục sưng.
Xiǎoxīn cǎocóng lǐ yǒu xiǎochóngzi dīng rén.
Cẩn thận trong bụi cỏ có bọ cắn người.
Gēbo shang bèi yǎo de yòu hóng yòu yǎng, hǎoxiàng bèi shénme dīng le.
Trên cánh tay vừa đỏ vừa ngứa, dường như bị con gì đốt.
Māma fǎnfù dīngzhǔ wǒ yào zhùyì ānquán.
Mẹ liên tục dặn dò tôi phải chú ý an toàn.
Lǎoshī yízài dīngníng wǒmen yào ànshí jiāo zuòyè.
Thầy giáo dặn đi dặn lại chúng tôi phải nộp bài đúng hạn.
2Tượng thanh từ
- keng (tiếng kim loại hoặc sứ va chạm nhẹ)
Ví dụ
Ménlíng dīng de yì shēng xiǎng le.
Chuông cửa kêu một tiếng keng.
Liǎng zhī bōlibēi qīngqīng yí pèng, fāchū le dīng de cuìxiǎng.
Hai chiếc ly thủy tinh chạm nhẹ phát ra tiếng keng giòn tan.
Dīng de yì shēng, wēibōlú rè hǎo fàn le.
Keng một tiếng, lò vi sóng đã hâm nóng cơm xong.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
再三嘱咐;蚊虫用针状口器吸血;形容清脆的声音。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 蚊虫等 + 叮
bị côn trùng cắn hoặc đốt. VD: 我被蚊子叮了。– Tôi bị muỗi đốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “叮” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
