Chuyển đến nội dung
可乐定可樂定

kělèdìng

Lượng từ: 片、盒

1Danh từ

  1. Clonidine (thuốc hạ huyết áp)

Ví dụ

  1. 可乐定是一种用于治疗高血压的药物。

    Kělèdìng shì yī zhǒng yòng yú zhìliáo gāoxuèyā de yàowù.

    Clonidine là một loại thuốc dùng để điều trị bệnh huyết áp cao.

  2. 医生提醒,服用可乐定期间不能随意突然停药。

    Yīshēng tíxǐng, fúyòng kělèdìng qījiān bù néng suíyì tūrán tíngyào.

    Bác sĩ nhắc nhở rằng không được tùy tiện ngừng thuốc đột ngột trong thời gian dùng Clonidine.

  3. 服用可乐定后可能会出现口干或嗜睡等副作用。

    Fúyòng kělèdìng hòu kěnéng huì chūxiàn kǒugān huò shìshuì děng fùzuòyòng.

    Sau khi uống Clonidine có thể xuất hiện tác dụng phụ như khô miệng hoặc buồn ngủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 服用可乐定 fúyòng kělèdìnguống Clonidine
  • 可乐定片 kělèdìng piànviên nén Clonidine
  • 可乐定贴片 kělèdìng tiēpiànmiếng dán Clonidine
  • 盐酸可乐定 yánsuān kělèdìngClonidine hydrochloride

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种作用于中枢神经系统的抗高血压药。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

服用 / 注射 + 可乐定

Động từ chỉ việc sử dụng thuốc Clonidine theo chỉ dẫn y khoa.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

可
乐
定

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1