1Danh từ
- Clonidine (thuốc hạ huyết áp)
Ví dụ
Kělèdìng shì yī zhǒng yòng yú zhìliáo gāoxuèyā de yàowù.
Clonidine là một loại thuốc dùng để điều trị bệnh huyết áp cao.
Yīshēng tíxǐng, fúyòng kělèdìng qījiān bù néng suíyì tūrán tíngyào.
Bác sĩ nhắc nhở rằng không được tùy tiện ngừng thuốc đột ngột trong thời gian dùng Clonidine.
Fúyòng kělèdìng hòu kěnéng huì chūxiàn kǒugān huò shìshuì děng fùzuòyòng.
Sau khi uống Clonidine có thể xuất hiện tác dụng phụ như khô miệng hoặc buồn ngủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种作用于中枢神经系统的抗高血压药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
服用 / 注射 + 可乐定
Động từ chỉ việc sử dụng thuốc Clonidine theo chỉ dẫn y khoa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
