1Danh từ
- codein (dược phẩm giảm đau, giảm ho)
Ví dụ
Zhè zhǒng zhǐké yàoshuǐ hányǒu wēiliàng kědàiyīn.
Loại siro ho này chứa một lượng nhỏ codein.
Kědàiyīn shǔyú shòu guǎnzhì de yàowù, bù néng lànyòng.
Codein là thuốc được kiểm soát, không được lạm dụng.
Yīshēng gěi tā kāi le yì zhǒng hán kědàiyīn de zhǐtòngpiàn.
Bác sĩ đã kê cho cô ấy một loại thuốc giảm đau chứa codein.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种具有镇痛、镇咳作用的阿片类药物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含(有) + 可待因
Biểu thị trong thuốc có chứa thành phần codein.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
