Chuyển đến nội dung
可怜可憐

kělián

Hán Việt: KHẢ LIÊN

HSK6

1Tính từ

  1. đáng thương
  2. tội nghiệp
  3. ít ỏi
  4. ít đến thảm hại
  5. đáng thương, tội nghiệp

Ví dụ

  1. 这只流浪狗真可怜。

    Zhè zhī liúlàng gǒu zhēn kělián.

    Con chó hoang này thật đáng thương.

  2. 他每个月的工资少得可怜。

    Tā měi gè yuè de gōngzī shǎo de kělián.

    Tiền lương mỗi tháng của anh ấy ít ỏi đến đáng thương.

  3. 那个失去了双亲的孩子看上去十分可怜。

    Nàge shīqù le shuāngqīn de háizi kàn shàngqù shífēn kělián.

    Đứa trẻ mất cả cha lẫn mẹ đó trông vô cùng tội nghiệp.

  4. 这对恋人无法相守一生,遭遇实在太可怜了。

    Zhè duì liànrén wúfǎ xiāngshǒu yìshēng, zāoyù shízài tài kělián le.

    Đôi lứa ấy chẳng thể bên nhau trọn đời, số phận thật quá đỗi tội nghiệp.

2Động từ

  1. thương hại
  2. xót thương

Ví dụ

  1. 我不需要任何人的可怜。

    Wǒ bù xūyào rènhé rén de kělián.

    Tôi không cần sự thương hại của bất kỳ ai.

  2. 请你可怜可怜这个无家可归的老人吧。

    Qǐng nǐ kělián kělián zhège wújiākěguī de lǎorén ba.

    Xin hãy rủ lòng thương người già không nơi nương tựa này đi.

  3. 他虽然很穷,但绝不向别人乞求可怜。

    Tā suīrán hěn qióng, dàn juébù xiàng biérén qǐqiú kělián.

    Anh ấy tuy nghèo nhưng quyết không van xin người khác thương hại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 可怜巴巴 kěliánbābātội nghiệp, đáng thương
  • 少得可怜 shǎo de kěliánít ỏi đến thảm hại
  • 令人可怜 lìng rén kěliánkhiến người ta thương xót
  • 博得可怜 bódé kěliánlấy lòng thương hại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

令人怜悯;同情;极少。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

少/小 + 得可怜

Biểu thị mức độ quá ít ỏi, quá nhỏ bé khiến người ta cảm thấy tội nghiệp.

可怜 + tân ngữ

Động từ mang tân ngữ biểu thị động lòng thương hại, xót xa cho ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

可
怜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1