1Tính từ
- đáng thương
- tội nghiệp
- ít ỏi
- ít đến thảm hại
- đáng thương, tội nghiệp
Ví dụ
Zhè zhī liúlàng gǒu zhēn kělián.
Con chó hoang này thật đáng thương.
Tā měi gè yuè de gōngzī shǎo de kělián.
Tiền lương mỗi tháng của anh ấy ít ỏi đến đáng thương.
Nàge shīqù le shuāngqīn de háizi kàn shàngqù shífēn kělián.
Đứa trẻ mất cả cha lẫn mẹ đó trông vô cùng tội nghiệp.
Zhè duì liànrén wúfǎ xiāngshǒu yìshēng, zāoyù shízài tài kělián le.
Đôi lứa ấy chẳng thể bên nhau trọn đời, số phận thật quá đỗi tội nghiệp.
2Động từ
- thương hại
- xót thương
Ví dụ
Wǒ bù xūyào rènhé rén de kělián.
Tôi không cần sự thương hại của bất kỳ ai.
Qǐng nǐ kělián kělián zhège wújiākěguī de lǎorén ba.
Xin hãy rủ lòng thương người già không nơi nương tựa này đi.
Tā suīrán hěn qióng, dàn juébù xiàng biérén qǐqiú kělián.
Anh ấy tuy nghèo nhưng quyết không van xin người khác thương hại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
令人怜悯;同情;极少。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
少/小 + 得可怜
Biểu thị mức độ quá ít ỏi, quá nhỏ bé khiến người ta cảm thấy tội nghiệp.
可怜 + tân ngữ
Động từ mang tân ngữ biểu thị động lòng thương hại, xót xa cho ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
