1Động từ
- thương xót
- thương hại
- ái ngại
Ví dụ
Kànzhe shēngbìng de háizi, māma xīn zhōng chōngmǎn le liánxī.
Nhìn đứa con bị bệnh, lòng người mẹ tràn ngập xót thương.
Tā suīrán hěn yánlì, dàn duì xiàshǔ yě yǒu yí fèn liánxī zhī qíng.
Tuy anh ấy rất nghiêm khắc, nhưng cũng có một tấm lòng xót thương cấp dưới.
Tā gūshēnyìrén zài yìxiāng dǎpīn, lìng rén xīn shēng liánxī.
Cô ấy một thân một mình bươn chải nơi đất khách, khiến người ta không khỏi xót thương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
同情爱惜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 产生/充满 + 怜惜
Biểu thị nảy sinh hoặc tràn đầy tình cảm xót thương, trắc ẩn đối với ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
