Chuyển đến nội dung
可恶可惡

kěwù

Hán Việt: KHẢ ÁC

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. đáng ghét
  2. đáng giận

Ví dụ

  1. 这帮小偷太可恶了。

    Zhè bāng xiǎotōu tài kěwù le.Bọn trộm này đáng ghét quá.

  2. 他的嘴脸真令人可恶。

    Tā de zuǐliǎn zhēn lìngrén kěwù.Bộ mặt của hắn thật khiến người ta đáng ghét.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 非常可恶 fēicháng kěwùrất đáng ghét
  • 可恶的嘴脸 kěwù de zuǐliǎnbộ mặt đáng ghét
  • 实在可恶 shízài kěwùthực sự đáng giận
  • 可恶至极 kěwù zhìjíđáng giận đến tột cùng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

令人厌恶、恼恨。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

S + 太 / 实在 + 可恶 (了)

Dùng để biểu thị cảm xúc phẫn nộ, căm ghét tột độ đối với hành vi hoặc đối tượng nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

可
恶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1